Ứng dụng: là thiết bị đo lường phổ biến thường được dùng trong ngành in ấn, sản xuất bao bì, may mặc, … nhằm xác định độ dày của các chất liệu trong chế tạo hoặc thành phẩm.
Giá:
13,425,445
đ
/Cái
|
Dải đo: | 2 mm |
Độ phân giải: | 0.001 mm |
Độ chính xác: | ±8 µm |
Lực đo: | 1.25±0.15 N |
Độ sâu họng: | 55mm |
ĐỒNG HỒ ĐO ĐỘ DÀY KÈM CHÂN ĐẾ
MODEL: FFA-1
THƯƠNG HIỆU: PEACOCK
Thông số kỹ thuật
Model | Graduation | Range | Indicator error | Throat depth | Contact Point dia | Anvil dia | Measuring force | Parallelism |
FFA-1 | 0.001 | 2 | ±8 | 55 | 5 | 40 | 1.25±0.15 | 5 |
FFA-2 | 0.001 | 2 | ±8 | 55 | 5 | 40 | less than 0.8 | 5 |
FFA-3 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 10 | 50 | 3.93±0.1 | 10 |
FFA-4 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 10 | 50 | less than 0.8 | 7 |
FFA-5 | 0.01 | 7 | ±20 | 55 | 5 | 50 | 0.2±0.04 | 5 |
FFA-6 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 8 | 50 | 0.51±0.1 | 7 |
FFA-7 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 5 | 50 | 0.44±0.1 | 5 |
FFA-8 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 8 | 50 | 1.13±0.26 | 7 |
FFA-9 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 35.7 | 50 | less than 0.37 | 25 |
FFA-10 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 11.3 | 50 | less than 2.4 | 10 |
FFA-11 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 25.2 | 50 | less than 0.35 | 20 |
FFA-12 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 16 | 50 | less than 0.4 | 15 |
FFA-13 | 0.01 | 10 | ±20 | 55 | 10 | 50 | less than 1.57 | 7 |