Ứng dụng: Máy đo điện trở bề mặt SL-030 là một loại dụng cụ đo lường để đo điện trở (mức độ cản trở dòng điện) của bề mặt sản phẩm hay vật dụng dùng trong phòng sạch . Nó còn được gọi là "Máy đo độ tĩnh điện SL-030" được sản xuất bởi hãng Dr. Schneider P
Giá: Liện hệ
|
Điện trở bề mặt:: | 10^3~10^13(Ω/sq. or Ω) |
Thời gian lấy kết quả đo:: | 10sec/ 30sec/ 60sec |
Độ chính xác:: | ±0.5 decade |
Vật liệu đầu đo:: | Cao su dẫn điện đặc biệt |
Kích thước:: | 114(W)×78(D)×69(H) |
Phụ kiện đi kèm:: | Đầu kẹp đo/Pin/Đầu nối USB/Adapter |
Work surface tester
Model: ST-4
SIMCO
1. Thông số kỹ thuật
This device makes measuring surface resistance very simple
The device's portability makes it easy to carry anywhere on-site.
Built-in auto off-timer
The device comes with a rechargeable battery.
Designed to measure resistance of various materials and products from 103 to 1013 measurement range.
Ideal for conductive mat, conductive floor, conductive bag, anti-static products, etc.
Comply with weight-contact area measuring method (optional)
Surface Resistivity | 10 3 ~ 10 13 (Ω / □ or Ω) |
Mode | ① Standard Mode(Ohm per square, Surface Resistivity) ③ IEC Standard measurement Mode follow the IEC standard probe (surface + weight) |
LCD display | Exponent display (one digit beyond the decimal point) |
LED display | ① TEST |
Measurement time | 10sec, 30sec, 60sec |
Range | Can be set up the max and min of measurement value (by 0.5 exponent) |
Accuracy | ±0.5 decade (ex.108.5±0.5) |
Measurement volatage | Automatically adjust/chamge |
Source | Inside battery |
External outlet | ① External probe connector |
Measurement are | 50mm (probe length)×50mm (probe distance) (in measurement) |
Probe material | Special conductive rubber (volume resistivity 0.02Ω・㎝ max.) |
Environment | 15 ℃~ 25 ℃, under 60%R.H. |
Dimension | 114(W)×78(D)×69(H) max. (mm) |
Case | Stainless steel |
Weight | body 700g |