bars

Máy đo điện trở bề mặt SIMCO ST-04

Thương hiệu: Simco | Mã đặt hàng: 24879 | Lượt xem: 200

Ứng dụng: Máy đo điện trở bề mặt SL-030 là một loại dụng cụ đo lường để đo điện trở (mức độ cản trở dòng điện) của bề mặt sản phẩm hay vật dụng dùng trong phòng sạch . Nó còn được gọi là "Máy đo độ tĩnh điện SL-030" được sản xuất bởi hãng Dr. Schneider P

Giá: Liện hệ
Thông số cơ bản
Điện trở bề mặt:: 10^3~10^13(Ω/sq. or Ω)
Thời gian lấy kết quả đo:: 10sec/ 30sec/ 60sec
Độ chính xác:: ±0.5 decade
Vật liệu đầu đo:: Cao su dẫn điện đặc biệt
Kích thước:: 114(W)×78(D)×69(H)
Phụ kiện đi kèm:: Đầu kẹp đo/Pin/Đầu nối USB/Adapter
Mô tả chi tiết

Work surface tester

Model: ST-4

SIMCO

1. Thông số kỹ thuật

  • This device makes measuring surface resistance very simple

  • The device's portability makes it easy to carry anywhere on-site.

  • Built-in auto off-timer

  • The device comes with a rechargeable battery.

  • Designed to measure resistance of various materials and products from 10to 1013 measurement range.

  • Ideal for conductive mat, conductive floor, conductive bag, anti-static products, etc.

  • Comply with weight-contact area measuring method (optional)

  • Surface Resistivity

    10 3 ~ 10 13 (Ω / □ or Ω)

    Mode

    ① Standard Mode(Ohm per square, Surface Resistivity)
    ② Mat surface - Mat resistance measurement Mode (Ohms, Resistivity to Ground)(w/ cable)

    ③ IEC Standard measurement Mode follow the IEC standard probe (surface + weight)

    LCD display

    Exponent display (one digit beyond the decimal point)
    Remaining measurement time by bar-graph indicator
    Remaining battery value

    LED display

    ① TEST
    Green LED indicator: Standard Mode (Ohm per square, Surface Resistivity)
    Red LED indicator: Mat-Ground resistance measurement Mode (Ohms, Resistivity to Ground) and IEC standard measurement Mode
    ② Measurement voltage (10V,100V)
    ③ CHARGE
    Red LED indicator: in process of charging

    Measurement time

    10sec, 30sec, 60sec

    Range

    Can be set up the max and min of measurement value (by 0.5 exponent)

    Accuracy

    ±0.5 decade (ex.108.5±0.5)

    Measurement volatage

    Automatically adjust/chamge
    ① Cube of 3 to 6 : 10V, 10mA max
    ② Cube of 6 to 13 : 100V, 1mA max

    Source

    Inside battery

    External outlet

    ① External probe connector
    ② AC adaptor connector (battery charging USB mini type)

    Measurement are

    50mm (probe length)×50mm (probe distance) (in measurement)

    Probe material

    Special conductive rubber (volume resistivity 0.02Ω・㎝ max.)

    Environment

    15 ℃~ 25 ℃, under 60%R.H.

    Dimension

    114(W)×78(D)×69(H) max. (mm)

    Case

    Stainless steel

    Weight

    body 700g



(Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng của chúng tôi)
451942