Ứng dụng: Dùng để đo tốc độ và áp suất của gió, và là một trong những thiết bị có thể thấy ở các trạm khí tượng.
Giá:
40,290,250
đ
/Bộ
|
Dải đo (gió): | 10 - 9840 FPM (0.01 to 50.0 m/s) |
Dải đo (độ ẩm): | 2.0 - 98.0 %RH |
Dải đo(nhiệt độ): | -4 - 158°F (-20 to 70°C) |
Kích thước (không gồm đầu dò): | 88 x 188 x 41 mm |
Kết nối: | USB và RS232C |
Số hóa dữ liệu: | 20 |
Nguồn cấp: | 6 viên pin AA hoặc AC Adapter (100 đến 240 V, 50/60 Hz) |
Model | 6501 Series | |
Tốc độ gió | Thang đo | Phụ thuộc đầu dò 2 đến 9840 FPM (0.01 đến 50.0 m/s) |
Độ chính xác | ±2% giá trị đọc hoặc 0.015 m/s | |
Độ phân giải | 0.01 m/s (0.01 to 9.99 m/s) 0.1 m/s (10.0 to 50.0 m/s) | |
Nhiệt độ | Thang đo | -20°C đến 70°C |
Độ chính xác | ±0.5°C | |
Độ phân giải | 0.1°C | |
Độ ẩm (phụ thuộc đầu dò) | Thang đo | Phụ thuộc đầu dò 2.0 đến 98.0 %RH |
Độ chính xác | ±2%RH | |
Độ phân giải | 0.1%RH | |
Áp suất (tuỳ chọn) | Thang đo | -5.00 đến +5.00 kPa |
Độ chính xác | ± (3% giá trị đọc + 0.01) kPa | |
Độ phân giải | 0.01 kPa | |
Giao diện | Kỹ thuật số | USB và RS232C (cho máy in) |
Analog (tuỳ chọn) | DC 0 đến 1V (lựa chọn 1 tham số: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất) | |
Bộ nhớ lưu trữ | 20.000 dữ liệu |