Panme đo trong Mitutoyo 145-187 có khả năng đo kích thước đường kính bên trong của nhiều chi tiết hình trụ hay dạng ống. Bạn có thể sử dụng sản phẩm trong nhiều ngành nghề khác nhau như công nghiệp cơ khí, xây dựng, khoa học hay giáo dục. Mitutoyo 145-187 cũng được ứng dụng trong ngành mộc, nhựa, đo thông số kỹ thuật với độ chính xác cao.
Giá: Liện hệ
|
Dải đo(mm): | 50-75 |
Độ chính xác(µm): | 7 |
Vạch chia(mm): | 0.01 |
INSIDE MICROMETERS
MODEL: 145-187
MITUTOYO
Specifications
Order No | Range | Graduation | Accuracy |
145-185 | 5-30mm | 0.01mm | 5μm |
145-186 | 25-50mm | 0.01mm | 6μm |
145-187 | 50-75mm | 0.01mm | 7μm |
145-188 | 75-100mm | 0.01mm | 8μm |
145-189 | 100-125mm | 0.01mm | 9μm |
145-190 | 125-150mm | 0.01mm | 9μm |
145-191 | 150-175mm | 0.01mm | 10μm |
145-192 | 175-200mm | 0.01mm | 10μm |